đầm đìa

đầm đìa

Sau cơn mưa, áo anh ấy ướt đầm đìa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ướt sũng, ướt đẫm, thấm đẫm: Dùng để miêu tả trạng thái ướt nhiều, đến mức nước có thể chảy ra hoặc thấm qua.
    • Tràn đầy, dồi dào (một cảm xúc): Thường dùng một cách hình tượng để diễn tả cảm xúc mãnh liệt, tràn trề.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau cơn mưa, áo anh ấy ướt đầm đìa. (Sau cơn mưa, áo của anh ấy ướt sũng.)
    • Nghe tin buồn, ấy khóc nức nở, nước mắt đầm đìa. (Nghe tin buồn, ấy khóc nức nở, nước mắt ướt đẫm.)
    • Tình yêu anh dành cho quê hương thật đầm đìa. (Tình yêu anh dành cho quê hương thật tràn đầy, sâu đậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mồ hôi đầm đìa": mồ hôi ra rất nhiều, ướt đẫm.

    • Sau buổi tập, các vận động viên mồ hôi đầm đìa. (Sau buổi tập, các vận động viên ướt đẫm mồ hôi.)
  • "máu đầm đìa": (nghĩa bóng) sự đau đớn, tổn thất lớn về sinh mạng; (nghĩa đen) máu chảy nhiều.

    • Trận chiến để lại một bãi chiến trường máu đầm đìa. (Trận chiến để lại một bãi chiến trường đẫm máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ướt đẫm (tính từ): cũng có nghĩaướt nhiều, thấm đẫm nước. Đây từ gần nghĩa trực tiếp nhất.
  • Ướt sũng (tính từ): ướt hoàn toàn, thấm nước nhiều.
  • Lâm thâm (tính từ): ướt nhẹ, hơi ẩm. Đây trạng thái ướt ít hơn "đầm đìa".
Từ đồng nghĩa
  • Ướt nhẹp: (thông tục) ướt nhiều.
  • Thấm đẫm: ngấm đầy, thấm sâu (thường dùng cho chất lỏng hoặc cảm xúc).
Từ trái nghĩa
  • Khô ráo: không nước, không ẩm ướt.
  • Khô khốc: rất khô, thiếu sự ẩm ướt hoặc cảm xúc.
Thành ngữ cụm từ cố định liên quan
  • Nước mắt đầm đìa: khóc rất nhiều, nước mắt chảy dàn dụa.

    • cụ kể chuyện xưa với giọng nghẹn ngào, nước mắt đầm đìa. ( cụ kể chuyện xưa với giọng nghẹn ngào, nước mắt chảy dàn dụa.)
  • Mưa đầm đìa: mưa rất to, nặng hạt.

    • Trời đổ cơn mưa đầm đìa, đường phố ngập trong nước. (Trời đổ cơn mưa rất to, đường phố ngập trong nước.)

Từ chứa "đầm đìa"